弹指一挥间

弹指一挥间
tánzhǐhuījiān
đàn chỉ nhất huy gian

chỉ trong nháy mắt; thoáng một cái là qua [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ trong nháy mắt; thoáng một cái là qua [thành ngữ]

    • Trong chớp mắt, mười năm đã trôi qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.