弹拨乐器

弹拨乐器
tányuè
đàn bát nhạc khí

nhạc cụ gảy dây

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc cụ gảy dây

    • Đàn bát nhạc khí là một loại nhạc cụ cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.