弹射座椅

弹射座椅
tánshèzuò
đàn xạ toạ ỷ

ghế phóng thoát hiểm; ghế thoát hiểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế phóng thoát hiểm; ghế thoát hiểm

    • Ghế phóng là thiết bị an toàn trên máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.