弹劾

弹劾
tán
đàn hặc

luận tội; đàn hặc (quan chức)

1 nghĩa#42629
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    luận tội; đàn hặc (quan chức)

    • Họ đã đàn hặc tổng thống.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.