弹出

弹出
tánchū
đàn xuất

bật ra; bung ra; (tin học) cửa sổ bật lên (pop-up)

3 nghĩa#38669
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bật ra; bung ra; (tin học) cửa sổ bật lên (pop-up)

    • Đĩa CD sẽ tự động bật ra.

  2. động từ

    bật ra; bung ra; (tin học) pop-up; thoát ra

    • Vui lòng thoát khỏi chương trình.

  3. động từ

    bật ra; bung ra; (cửa sổ/thông báo) hiện lên

    • Quảng cáo này luôn bật lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.