弹冠相庆

弹冠相庆
tánguānxiāngqìng
đàn quan tương khánh

chúc mừng nhau khi được bổ nhiệm chức quan; (bóng) bè đảng ăn mừng khi đồng đảng lên nắm quyền [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chúc mừng nhau khi được bổ nhiệm chức quan; (bóng) bè đảng ăn mừng khi đồng đảng lên nắm quyền [thành ngữ]

    • Họ vỗ tay chúc mừng, ăn mừng chiến thắng.

  2. động từ

    phủi mũ mừng nhau (kẻ xấu chúc tụng nhau khi đắc thế) [thành ngữ]

    • Họ chúc mừng nhau, ăn mừng tốt nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.