Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
弯道超车
vượt xe ở khúc cua; (bóng) tận dụng cơ hội bất ngờ để vượt lên đối thủ
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt xe ở khúc cua; (bóng) tận dụng cơ hội bất ngờ để vượt lên đối thủ
- 。
Anh ấy thích vượt xe ở khúc cua.
- 貳动động từ
vượt lên trong khúc cua (bóng: tận dụng thời cơ để tiến vọt lên)
- ,。
Chúng ta phải tận dụng cơ hội để vượt lên, mới có thể thành công.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi)HÌNH THANH
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
vượt xe ở khúc cua; (bóng) tận dụng cơ hội bất ngờ để vượt lên đối thủ
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt xe ở khúc cua; (bóng) tận dụng cơ hội bất ngờ để vượt lên đối thủ
- 。
Anh ấy thích vượt xe ở khúc cua.
- 貳动động từ
vượt lên trong khúc cua (bóng: tận dụng thời cơ để tiến vọt lên)
- ,。
Chúng ta phải tận dụng cơ hội để vượt lên, mới có thể thành công.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi)HÌNH THANH
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung