弯曲度

弯曲度
wān
loan khúc độ

radian; độ cong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    radian; độ cong

    • Độ cong của cây cầu này rất lớn.

  2. danh từ

    độ cong; độ uốn cong

    • Độ cong của cây cầu này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.