弦外之响

弦外之响
xiánwàizhīxiǎng
huyền ngoại chi hưởng

ý tứ nằm ngoài lời nói; ngụ ý sâu xa [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý tứ nằm ngoài lời nói; ngụ ý sâu xa [thành ngữ](kế thừa)

    • Trong lời nói của anh ấy có hàm ý sâu xa.

  2. danh từ

    ý ngoài lời; hàm ý; ý nghĩa ẩn sau lời nói [thành ngữ](kế thừa)

    • Trong lời nói của anh ấy có hàm ý.

  3. danh từ

    hàm nghĩa; ý nghĩa; nghĩa ẩn(kế thừa)

    • Tôi đã nghe ra được hàm ý trong lời nói của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (vũ khí))BỘ
  • huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH

Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.