海报
áp phích; tờ quảng cáo dán tường
NGHĨA
- 壹名danh từ
áp phích; tờ quảng cáo dán tường
中贴在墙上或公共地方的大纸,用来宣传或通知tiē zài qiángshang huò gōnggòng dìfang de dà zhǐ、yònglái xuānhuà huò tōngzhī
- 。
Tấm áp phích này rất đẹp.
- 貳名danh từ
áp phích; tờ quảng cáo
中印在纸上贴在墙上的广告yìn zài zhǐ shang tiē zài qiáng shang de guǎnggào
- 參名danh từ
thông báo; bố cáo; yết thị
中贴在公共场所告知人们的大纸张tiē zài gōnggòng chǎngsuǒ gàozhī rénmen de dà zhǐzhāng
áp phích; tờ quảng cáo dán tường
NGHĨA
- 壹名danh từ
áp phích; tờ quảng cáo dán tường
中贴在墙上或公共地方的大纸,用来宣传或通知tiē zài qiángshang huò gōnggòng dìfang de dà zhǐ、yònglái xuānhuà huò tōngzhī
- 。
Tấm áp phích này rất đẹp.
- 貳名danh từ
áp phích; tờ quảng cáo
中印在纸上贴在墙上的广告yìn zài zhǐ shang tiē zài qiáng shang de guǎnggào
- 參名danh từ
thông báo; bố cáo; yết thị
中贴在公共场所告知人们的大纸张tiē zài gōnggòng chǎngsuǒ gàozhī rénmen de dà zhǐzhāng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)