引述

引述
yǐnshù
dẫn thuật

dẫn chứng; trích dẫn bằng chứng

1 nghĩa#33675
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn chứng; trích dẫn bằng chứng

    • Anh ấy đã trích dẫn lời của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.