Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
引用
trích dẫn; dẫn dụng
NGHĨA
- 壹动động từ
trích dẫn; dẫn dụng
中把别人的话、文字或例子搬到自己的文章里bǎ biérén de huà、wénzì huò lìzi bān dào zìjǐ de wénzhāng lǐ
- 。
Xin hãy trích dẫn lời của tôi.
- 貳名danh từ
tham chiếu; trích dẫn; (tin học) tham chiếu
中在文章或说话中引入别人的话或观点zài wénzhāng huò shuōhuà zhōng yǐnrù biérén de huà huò guāndiǎn
- 。
Xin hãy cho tôi một tài liệu tham khảo.
- 參动động từ
trích dẫn; dẫn dùng; tiến cử (người)
中提出别人的话或文章来支持自己的意见tíchū biérén de huà huò wénzhāng lái zhīchí zìjǐ de yìjiàn
- 。
Tôi tiến cử anh ấy làm quản lý.
解字
GIẢI TỰtrích dẫn; dẫn dụng
NGHĨA
- 壹动động từ
trích dẫn; dẫn dụng
中把别人的话、文字或例子搬到自己的文章里bǎ biérén de huà、wénzì huò lìzi bān dào zìjǐ de wénzhāng lǐ
- 。
Xin hãy trích dẫn lời của tôi.
- 貳名danh từ
tham chiếu; trích dẫn; (tin học) tham chiếu
中在文章或说话中引入别人的话或观点zài wénzhāng huò shuōhuà zhōng yǐnrù biérén de huà huò guāndiǎn
- 。
Xin hãy cho tôi một tài liệu tham khảo.
- 參动động từ
trích dẫn; dẫn dùng; tiến cử (người)
中提出别人的话或文章来支持自己的意见tíchū biérén de huà huò wénzhāng lái zhīchí zìjǐ de yìjiàn
- 。
Tôi tiến cử anh ấy làm quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung