Tới nội dung chính

引用

引用
yǐnyòng
dẫn dụng

trích dẫn; dẫn dụng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8892
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trích dẫn; dẫn dụng

    中把别人的话、文字或例子搬到自己的文章里bǎ biérén de huà、wénzì huò lìzi bān dào zìjǐ de wénzhāng lǐ

    • 。

      Xin hãy trích dẫn lời của tôi.

  2. 貳名danh từ

    tham chiếu; trích dẫn; (tin học) tham chiếu

    中在文章或说话中引入别人的话或观点zài wénzhāng huò shuōhuà zhōng yǐnrù biérén de huà huò guāndiǎn

    • 。

      Xin hãy cho tôi một tài liệu tham khảo.

  3. 參动động từ

    trích dẫn; dẫn dùng; tiến cử (người)

    中提出别人的话或文章来支持自己的意见tíchū biérén de huà huò wénzhāng lái zhīchí zìjǐ de yìjiàn

    • 。

      Tôi tiến cử anh ấy làm quản lý.

引
yǐn
dẫn
BỘ THỦ⼸
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu