贵人

贵人
guìrén
quý nhân

người quyền quý; quý nhân; (bóng) người có ảnh hưởng giúp đỡ mình

2 nghĩa#20664
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người quyền quý; quý nhân; (bóng) người có ảnh hưởng giúp đỡ mình

    • Anh ấy là một quý nhân.

  2. danh từ

    quý nhân; người quyền quý; ân nhân (người giúp đỡ mình lúc khó khăn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trung(giữa, trung tâm)HỘI Ý
  • nhất(một, thống nhất)HỘI Ý

Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.