引蛇出洞

引蛇出洞
yǐnshéchūdòng
dẫn xà xuất động

dụ rắn ra khỏi hang (dụ kẻ thù lộ mặt) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dụ rắn ra khỏi hang (dụ kẻ thù lộ mặt) [thành ngữ]

    • Chúng ta dụ rắn ra khỏi hang, rồi bắt nó.

  2. động từ

    dụ rắn ra khỏi hang (buộc kẻ xấu lộ mặt) [thành ngữ]

    • Chúng tôi dụ rắn ra khỏi hang và bắt được kẻ xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.