Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
贤能
贤能
hiền năng
thánh nhân; bậc thánh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thánh nhân; bậc thánh
- 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo hiền năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贤能
Phồn thể賢能
hiền năng
thánh nhân; bậc thánh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thánh nhân; bậc thánh
- 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo hiền năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.