引经据典

引经据典
yǐnjīngdiǎn
dẫn kinh cứ điển

dẫn kinh cứ điển; trích dẫn kinh điển [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn kinh cứ điển; trích dẫn kinh điển [thành ngữ]

    • Anh ấy thích trích dẫn kinh điển.

  2. động từ

    dẫn kinh điển để lập luận; trích dẫn kinh điển [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.