引证

引证
yǐnzhèng
dẫn chứng

trích dẫn; dẫn chứng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trích dẫn; dẫn chứng

    • Xin bạn hãy dẫn chứng một chút.

  2. động từ

    dẫn chứng; trích dẫn bằng chứng

    • Anh ấy đã trích dẫn lời của tôi.

  3. động từ

    dẫn chứng; trích dẫn làm bằng chứng

    • Anh ấy đã dẫn chứng rất nhiều ví dụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.