Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
援引
援引
viện dẫn
trích dẫn; dẫn dụng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trích dẫn; dẫn dụng
- 。
Anh ấy đã viện dẫn các điều khoản pháp luật.
- 貳动động từ
viện dẫn; trích dẫn; giới thiệu (bạn bè, người quen)
- 。
Tôi giới thiệu anh ấy đến làm dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
援引
Phồn thể援
viện dẫn
trích dẫn; dẫn dụng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trích dẫn; dẫn dụng
- 。
Anh ấy đã viện dẫn các điều khoản pháp luật.
- 貳动động từ
viện dẫn; trích dẫn; giới thiệu (bạn bè, người quen)
- 。
Tôi giới thiệu anh ấy đến làm dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)