援引

援引
yuányǐn
viện dẫn

trích dẫn; dẫn dụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trích dẫn; dẫn dụng

    • Anh ấy đã viện dẫn các điều khoản pháp luật.

  2. động từ

    viện dẫn; trích dẫn; giới thiệu (bạn bè, người quen)

    • Tôi giới thiệu anh ấy đến làm dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.