引出

引出
yǐnchū
dẫn xuất

đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

2 nghĩa#25413
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

    • Anh ấy đã đưa ra một chủ đề mới.

  2. động từ

    vẽ ra; phác ra; gạch ra

    • Anh ấy đã đưa ra một ý tưởng hay.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.