引人注目

引人注目
yǐnrénzhù
dẫn nhân chú mục

thu hút sự chú ý; gây chú ý

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16029
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thu hút sự chú ý; gây chú ý

    • Quảng cáo này rất thu hút sự chú ý.

  2. tính từ

    thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt

    • Quảng cáo này rất bắt mắt.

  3. tính từ

    có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)

    • Màn trình diễn của anh ấy rất nổi bật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.