弄脏

弄脏
nòngzāng
lộng tang

làm bẩn; làm dơ

3 nghĩa#13364
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bẩn; làm dơ

    使某物变得不干净shǐ mǒuwù biàn de búgānnjìng

    • Đừng làm bẩn quần áo của bạn.

  2. động từ

    bôi; trát; phết

    • Đừng làm bẩn quần áo.

  3. động từ

    gian dâm; hiếp dâm; gian ác

    使某物变得不干净;玷污shǐ mǒuwù biànde búgānnjìng;diànwū

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.