Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
弄脏
弄脏
lộng tang
làm bẩn; làm dơ
3 nghĩa#13364
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bẩn; làm dơ
中使某物变得不干净shǐ mǒuwù biàn de búgānnjìng
- 。
Đừng làm bẩn quần áo của bạn.
- 貳动động từ
bôi; trát; phết
- 。
Đừng làm bẩn quần áo.
- 參动động từ
gian dâm; hiếp dâm; gian ác
中使某物变得不干净;玷污shǐ mǒuwù biànde búgānnjìng;diànwū
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
弄脏
Phồn thể弄髒
lộng tang
làm bẩn; làm dơ
3 nghĩa#13364
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bẩn; làm dơ
中使某物变得不干净shǐ mǒuwù biàn de búgānnjìng
- 。
Đừng làm bẩn quần áo của bạn.
- 貳动động từ
bôi; trát; phết
- 。
Đừng làm bẩn quần áo.
- 參动động từ
gian dâm; hiếp dâm; gian ác
中使某物变得不干净;玷污shǐ mǒuwù biànde búgānnjìng;diànwū
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡