弃保潜逃

弃保潜逃
bǎoqiántáo
khí bảo tiềm đào

bỏ trốn khi đang được tại ngoại; bỏ bảo lãnh trốn thoát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ trốn khi đang được tại ngoại; bỏ bảo lãnh trốn thoát

    • Anh ta đã bỏ trốn sau khi được bảo lãnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.