- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
khác thường; bất thường [thành ngữ]
khác thường; bất thường [thành ngữ]
Anh ấy có tài năng phi thường.
rõ ràng; dứt khoát; không tầm thường
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
khác thường; bất thường [thành ngữ]
khác thường; bất thường [thành ngữ]
Anh ấy có tài năng phi thường.
rõ ràng; dứt khoát; không tầm thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.