心胸

心胸
xīnxiōng
tâm hung

tâm; tâm trí; trái tim; lòng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24730
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm; tâm trí; trái tim; lòng

    • Anh ấy có tấm lòng rộng mở.

  2. danh từ

    tim; tâm; lòng

  3. danh từ

    tham vọng; ý chí cầu tiến

    • Anh ấy rất có chí khí.

  4. danh từ

    tâm chí; chí hướng; khát vọng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.