Tới nội dung chính

狭隘

狭隘
xiáài
hẹp ải

hẹp hòi; chật hẹp; (tư tưởng) thiển cận

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31345
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hẹp hòi; chật hẹp; (tư tưởng) thiển cận

    • 。

      Con đường này rất hẹp.

  2. 貳形tính từ

    chật hẹp; (tư tưởng) hẹp hòi

    • 。

      Căn phòng này rất chật hẹp.

  3. 參形tính từ

    hẹp hòi; thiển cận (về tư tưởng, định nghĩa, v.v.)

    • 。

      Suy nghĩ của anh ấy rất hạn hẹp.

狭
xiá
hẹp
BỘ THỦ⽝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu