/
狭隘
狭隘
hẹp ải
hẹp hòi; chật hẹp; (tư tưởng) thiển cận
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31345
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hẹp hòi; chật hẹp; (tư tưởng) thiển cận
- 。
Con đường này rất hẹp.
- 貳形tính từ
chật hẹp; (tư tưởng) hẹp hòi
- 。
Căn phòng này rất chật hẹp.
- 參形tính từ
hẹp hòi; thiển cận (về tư tưởng, định nghĩa, v.v.)
- 。
Suy nghĩ của anh ấy rất hạn hẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
狭隘
Phồn thể狹隘
hẹp ải
hẹp hòi; chật hẹp; (tư tưởng) thiển cận
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31345
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hẹp hòi; chật hẹp; (tư tưởng) thiển cận
- 。
Con đường này rất hẹp.
- 貳形tính từ
chật hẹp; (tư tưởng) hẹp hòi
- 。
Căn phòng này rất chật hẹp.
- 參形tính từ
hẹp hòi; thiển cận (về tư tưởng, định nghĩa, v.v.)
- 。
Suy nghĩ của anh ấy rất hạn hẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo