Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开闭幕式
开闭幕式
khai bế màn thức
lễ khai mạc và bế mạc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ khai mạc và bế mạc
- 。
Lễ khai mạc và bế mạc rất long trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
开闭幕式
Phồn thể開閉幕式
khai bế màn thức
lễ khai mạc và bế mạc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ khai mạc và bế mạc
- 。
Lễ khai mạc và bế mạc rất long trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡