开闭幕式

开闭幕式
kāishì
khai bế màn thức

lễ khai mạc và bế mạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ khai mạc và bế mạc

    • Lễ khai mạc và bế mạc rất long trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.