会员

会员
huìyuán
hội viên

đoàn viên; thành viên đoàn thể

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#9642
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn viên; thành viên đoàn thể

    属于某个组织或团体的人shǔyú móuggè zǔzhī huò tuántǐ de rén

    • Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.