Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
/
航线
航线
hàng tuyến
tuyến bay; tuyến hàng hải; đường hàng không
1 nghĩa#10060
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyến bay; tuyến hàng hải; đường hàng không
中飞机或船舶行驶的固定路线fēijī huò chuánbó xíngshǐ de gùdìng lùxiàn
- 。
Tuyến đường bay này rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
航线
Phồn thể航線
hàng tuyến
tuyến bay; tuyến hàng hải; đường hàng không
1 nghĩa#10060
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyến bay; tuyến hàng hải; đường hàng không
中飞机或船舶行驶的固定路线fēijī huò chuánbó xíngshǐ de gùdìng lùxiàn
- 。
Tuyến đường bay này rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ