Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说笑
说笑
thuyết tiếu
vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ
- 。
Chúng tôi vừa nói chuyện vừa ăn cơm.
- 貳动động từ
nói đùa; nói chuyện vui cười
- 。
Họ thích nói đùa.
- 參动động từ
nói chuyện cười; bông đùa
- 。
Họ thích đùa giỡn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
说笑
Phồn thể說笑
thuyết tiếu
vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ
- 。
Chúng tôi vừa nói chuyện vừa ăn cơm.
- 貳动động từ
nói đùa; nói chuyện vui cười
- 。
Họ thích nói đùa.
- 參动động từ
nói chuyện cười; bông đùa
- 。
Họ thích đùa giỡn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]