jiàn
kiện
bộ kim · 13 nét

phím (đàn piano, bàn phím máy tính)

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#12473
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phím (đàn piano, bàn phím máy tính)

    钢琴、电脑等上面可以按的小装置gāngqín、diànnǎo děng shàngmiàn kěyǐ àn de xiǎo zhuāngzhì

    • Cái phím này hỏng rồi.

  2. danh từ

    phím; nút bấm

    • Xin hãy nhấn nút này.

  3. danh từ

    chốt; chìa khóa; phím (đàn, máy)

    机器或乐器上按下去发出声音或起作用的装置jīqì huò yuèqì shang ànyàxiàqu fāchū shēngyīn huò qǐ zuòyòng de zhuāngzhì

    • Đây là chìa khóa để giải quyết vấn đề.

  4. danh từ

    chìa khóa; phím; mấu chốt; liên kết hóa học

    原子或分子之间的化学力量的连接yuánzǐ huò fēnzǐ zhījiān de huàxué lìliang de liánjiē

    • Liên kết này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.