Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
开拍
bắt đầu quay (phim, cảnh phim...)
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu quay (phim, cảnh phim...)
中开始拍摄电影或电视剧kāishǐ pāishè diànyǐng huò diànshìjù
- ?
Bộ phim này khi nào bắt đầu quay?
- 貳动động từ
bắt đầu đấu giá; ra giá khởi điểm
中开始进行拍卖,出价购买商品kāishǐ jìnxíng pāimài, chūjià gòumǎi shāngpǐn
- 。
Buổi đấu giá đã bắt đầu rồi.
- 參动động từ
bắt đầu phiên giao dịch (thị trường chứng khoán); bấm máy quay (điện ảnh)
中开始进行交易或者开始拍摄kāishǐ jìnxíng jiāoyì huòzhě kāishǐ pāishè
- 。
Thị trường chứng khoán hôm nay bắt đầu phiên giao dịch.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
bắt đầu quay (phim, cảnh phim...)
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu quay (phim, cảnh phim...)
中开始拍摄电影或电视剧kāishǐ pāishè diànyǐng huò diànshìjù
- ?
Bộ phim này khi nào bắt đầu quay?
- 貳动động từ
bắt đầu đấu giá; ra giá khởi điểm
中开始进行拍卖,出价购买商品kāishǐ jìnxíng pāimài, chūjià gòumǎi shāngpǐn
- 。
Buổi đấu giá đã bắt đầu rồi.
- 參动động từ
bắt đầu phiên giao dịch (thị trường chứng khoán); bấm máy quay (điện ảnh)
中开始进行交易或者开始拍摄kāishǐ jìnxíng jiāoyì huòzhě kāishǐ pāishè
- 。
Thị trường chứng khoán hôm nay bắt đầu phiên giao dịch.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡