开拍

开拍
kāipāi
khai phách

bắt đầu quay (phim, cảnh phim...)

3 nghĩa#11772
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu quay (phim, cảnh phim...)

    开始拍摄电影或电视剧kāishǐ pāishè diànyǐng huò diànshìjù

    • Bộ phim này khi nào bắt đầu quay?

  2. động từ

    bắt đầu đấu giá; ra giá khởi điểm

    开始进行拍卖,出价购买商品kāishǐ jìnxíng pāimài, chūjià gòumǎi shāngpǐn

    • Buổi đấu giá đã bắt đầu rồi.

  3. động từ

    bắt đầu phiên giao dịch (thị trường chứng khoán); bấm máy quay (điện ảnh)

    开始进行交易或者开始拍摄kāishǐ jìnxíng jiāoyì huòzhě kāishǐ pāishè

    • Thị trường chứng khoán hôm nay bắt đầu phiên giao dịch.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.