开国功臣

开国功臣
kāiguógōngchén
khai quốc công thần

công thần khai quốc; khai quốc công thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công thần khai quốc; khai quốc công thần

    • Ông ấy là khai quốc công thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.