廻
trả lời; hồi đáp
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lời; hồi đáp(kế thừa)
- 。
Bạn hãy trả lời tôi một chút.
- 貳量lượng từ
lần; lượt (lần lượt xảy ra)(kế thừa)
中表示事情发生的次数或遍数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù huò biànshu
- 參量lượng từ
hồi (đơn vị phân chia của tiểu thuyết chương hồi, màn kịch)(kế thừa)
中小说、戏剧等的一段、一章xiǎoshuō、xìjù děng de yī duàn、yī zhāng
- 肆名danh từ
người Hồi; dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc)(kế thừa)
中中国的一个民族,信仰伊斯兰教zhōngguó de yīgè mínzú, xìnyǎng yīsīlánjiào
- 。
Người Hồi là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lời; hồi đáp(kế thừa)
- 。
Bạn hãy trả lời tôi một chút.
- 貳量lượng từ
lần; lượt (lần lượt xảy ra)(kế thừa)
中表示事情发生的次数或遍数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù huò biànshu
- 參量lượng từ
hồi (đơn vị phân chia của tiểu thuyết chương hồi, màn kịch)(kế thừa)
中小说、戏剧等的一段、一章xiǎoshuō、xìjù děng de yī duàn、yī zhāng
- 肆名danh từ
người Hồi; dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc)(kế thừa)
中中国的一个民族,信仰伊斯兰教zhōngguó de yīgè mínzú, xìnyǎng yīsīlánjiào
- 。
Người Hồi là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.