Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
晚点
trễ giờ; chậm giờ (tàu xe, chuyến bay...)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trễ giờ; chậm giờ (tàu xe, chuyến bay...)
中比预定的时间晚;迟到bǐ yùudìng de shíjiān wǎn;chídào
- 。
Tàu bị trễ rồi.
- 貳副trạng từ
trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)
中(火车、飞机等)到达时间比预定时间晚huǒchē、fēijī děng dàodá shíjiān bǐ yùdìng shíjiān wǎn
- 。
Máy bay bị trễ rồi.
- 參副trạng từ
trễ giờ; chậm trễ (so với lịch trình)
中比计划的时间晚到达或进行bǐ jìhuà de shíjiān wǎn dàodá huò jìnxíng
- 肆名danh từ
bữa tối nhẹ; ăn nhẹ buổi tối; (của tàu/xe) bị trễ giờ
中下午晚时吃的简单饭;火车或汽车比规定时间晚到达xiàwǔ wǎnshí chī de jiǎndān fàn; huǒchē huò qìchē bǐ guīdìng shíjiān wǎn dàodá
- 。
Chúng ta ăn bữa tối nhẹ nhé.
解字
GIẢI TỰtrễ giờ; chậm giờ (tàu xe, chuyến bay...)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trễ giờ; chậm giờ (tàu xe, chuyến bay...)
中比预定的时间晚;迟到bǐ yùudìng de shíjiān wǎn;chídào
- 。
Tàu bị trễ rồi.
- 貳副trạng từ
trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)
中(火车、飞机等)到达时间比预定时间晚huǒchē、fēijī děng dàodá shíjiān bǐ yùdìng shíjiān wǎn
- 。
Máy bay bị trễ rồi.
- 參副trạng từ
trễ giờ; chậm trễ (so với lịch trình)
中比计划的时间晚到达或进行bǐ jìhuà de shíjiān wǎn dàodá huò jìnxíng
- 肆名danh từ
bữa tối nhẹ; ăn nhẹ buổi tối; (của tàu/xe) bị trễ giờ
中下午晚时吃的简单饭;火车或汽车比规定时间晚到达xiàwǔ wǎnshí chī de jiǎndān fàn; huǒchē huò qìchē bǐ guīdìng shíjiān wǎn dàodá
- 。
Chúng ta ăn bữa tối nhẹ nhé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung