晚点

晚点
wǎndiǎn
vãn điểm

trễ giờ; chậm giờ (tàu xe, chuyến bay...)

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#4547
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trễ giờ; chậm giờ (tàu xe, chuyến bay...)

    比预定的时间晚;迟到bǐ yùudìng de shíjiān wǎn;chídào

    • Tàu bị trễ rồi.

  2. trạng từ

    trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)

    (火车、飞机等)到达时间比预定时间晚huǒchē、fēijī děng dàodá shíjiān bǐ yùdìng shíjiān wǎn

    • Máy bay bị trễ rồi.

  3. trạng từ

    trễ giờ; chậm trễ (so với lịch trình)

    比计划的时间晚到达或进行bǐ jìhuà de shíjiān wǎn dàodá huò jìnxíng

  4. danh từ

    bữa tối nhẹ; ăn nhẹ buổi tối; (của tàu/xe) bị trễ giờ

    下午晚时吃的简单饭;火车或汽车比规定时间晚到达xiàwǔ wǎnshí chī de jiǎndān fàn; huǒchē huò qìchē bǐ guīdìng shíjiān wǎn dàodá

    • Chúng ta ăn bữa tối nhẹ nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.