度量衡

度量衡
liànghéng
độ lượng hành

đo đạc; đo lường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đo đạc; đo lường

    • Độ lượng hành là đơn vị đo lường thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)BỘ
  • 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)HỘI Ý

Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.