狗屁

狗屁
gǒu
cẩu thí

vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn

2 nghĩa#3914
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn

    没有意义、很愚蠢的话或事méiyǒu yìyì、hěn yúchǔn de huà huò shì

    • Đừng nói nhảm!

  2. danh từ

    nói nhảm; nói bậy bạ (khẩu tục)

    说得不对、不实的话shuō de búduì、búshí de huà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.