Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗屁
狗屁
cẩu thí
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
2 nghĩa#3914
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
中没有意义、很愚蠢的话或事méiyǒu yìyì、hěn yúchǔn de huà huò shì
- !
Đừng nói nhảm!
- 貳名danh từ
nói nhảm; nói bậy bạ (khẩu tục)
中说得不对、不实的话shuō de búduì、búshí de huà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
狗屁
Phồn thể狗
cẩu thí
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
2 nghĩa#3914
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
中没有意义、很愚蠢的话或事méiyǒu yìyì、hěn yúchǔn de huà huò shì
- !
Đừng nói nhảm!
- 貳名danh từ
nói nhảm; nói bậy bạ (khẩu tục)
中说得不对、不实的话shuō de búduì、búshí de huà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo