废藩置县

废藩置县
fèifānzhìxiàn
phế phiên trí huyện

bãi bỏ phiên trấn, thiết lập huyện (cải cách hành chính thời Minh Trị Nhật Bản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bãi bỏ phiên trấn, thiết lập huyện (cải cách hành chính thời Minh Trị Nhật Bản)

    • Phế phiên trí huyện là một phần của cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.