Tới nội dung chính

潘

潘
pān
phan
⽔bộ thuỷ · 15 nét

họ Phan

4 nghĩa#7394
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Phan

    中一个姓氏,中国人的家族名称yī gè xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngchèng

  2. 貳名danh từ

    họ Phan; Phan (họ)

    中中国古代的一个姓氏zhōngguó gǔdài de yī gè xìngshì

    • 。

      Pan là thần chăn nuôi trong thần thoại Hy Lạp.

  3. 參名danh từ

    nước vo gạo (từ cổ)

    中洗米后剩下的水xǐ mǐ hòu shèngxià de shuǐ

  4. 肆名danh từ

    bã bếp; cặn bã thức ăn (khẩu ngữ Đài Loan)

    中厨房里的食物废料chúfáng lǐ de shíwù fèiliào

潘
pān
phan
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu