底栖生物

底栖生物
shēng
để thê sinh vật

sinh vật đáy; sinh vật đáy biển (benthos)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh vật đáy; sinh vật đáy biển (benthos)

    • Động vật đáy là sinh vật sống dưới đáy nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.