应试教育

应试教育
yìngshìjiào
ứng thí giáo dục

giáo dục theo định hướng thi cử; học để thi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dục theo định hướng thi cử; học để thi

    • Giáo dục định hướng thi cử có rất nhiều vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.