Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应试教育
应试教育
ứng thí giáo dục
giáo dục theo định hướng thi cử; học để thi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo dục theo định hướng thi cử; học để thi
- 。
Giáo dục định hướng thi cử có rất nhiều vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
应试教育
Phồn thể應試教育
ứng thí giáo dục
giáo dục theo định hướng thi cử; học để thi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo dục theo định hướng thi cử; học để thi
- 。
Giáo dục định hướng thi cử có rất nhiều vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối