Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应急照射
应急照射
ứng cấp chiếu xạ
chiếu xạ khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiếu xạ khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)
- 。
Chiếu xạ khẩn cấp là một thuật ngữ trong lĩnh vực năng lượng hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
应急照射
Phồn thể應急照射
ứng cấp chiếu xạ
chiếu xạ khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiếu xạ khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)
- 。
Chiếu xạ khẩn cấp là một thuật ngữ trong lĩnh vực năng lượng hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối