应急照射

应急照射
yìngzhàoshè
ứng cấp chiếu xạ

chiếu xạ khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu xạ khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)

    • Chiếu xạ khẩn cấp là một thuật ngữ trong lĩnh vực năng lượng hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.