Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应急待命
应急待命
ứng cấp đãi mệnh
ở trạng thái chờ lệnh khẩn cấp; sẵn sàng ứng phó khẩn cấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở trạng thái chờ lệnh khẩn cấp; sẵn sàng ứng phó khẩn cấp
- 。
Chúng tôi đang trong trạng thái sẵn sàng ứng phó khẩn cấp.
- 貳动động từ
chờ lệnh; trực chiến; ở chế độ chờ
- ,。
Chúng tôi luôn trong trạng thái sẵn sàng, chuẩn bị xuất phát bất cứ lúc nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
应急待命
Phồn thể應急待命
ứng cấp đãi mệnh
ở trạng thái chờ lệnh khẩn cấp; sẵn sàng ứng phó khẩn cấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở trạng thái chờ lệnh khẩn cấp; sẵn sàng ứng phó khẩn cấp
- 。
Chúng tôi đang trong trạng thái sẵn sàng ứng phó khẩn cấp.
- 貳动động từ
chờ lệnh; trực chiến; ở chế độ chờ
- ,。
Chúng tôi luôn trong trạng thái sẵn sàng, chuẩn bị xuất phát bất cứ lúc nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối