Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应天顺时
应天顺时
ứng thiên thuận thời
thuận trời hợp thời (cai trị theo ý trời) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận trời hợp thời (cai trị theo ý trời) [thành ngữ]
- ,。
Thuận theo ý trời, lấy đức trị quốc.
- 貳名danh từ
thuận mệnh trời, thừa hưởng vận khí (quyền vương được trời ban) [thành ngữ]
- 。
Ứng thiên thuận thời là tư tưởng của các vị vua cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ应天顺时
Phồn thể應天順時
ứng thiên thuận thời
thuận trời hợp thời (cai trị theo ý trời) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận trời hợp thời (cai trị theo ý trời) [thành ngữ]
- ,。
Thuận theo ý trời, lấy đức trị quốc.
- 貳名danh từ
thuận mệnh trời, thừa hưởng vận khí (quyền vương được trời ban) [thành ngữ]
- 。
Ứng thiên thuận thời là tư tưởng của các vị vua cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối