应变

应变
yìngbiàn
ứng biến

ứng biến; thích nghi với thay đổi

1 nghĩa#36557
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ứng biến; thích nghi với thay đổi

    • Chúng ta phải học cách ứng biến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.