Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应县木塔
应县木塔
ứng huyện mộc tháp
Tháp gỗ huyện Ứng (chùa Phật Cung, tỉnh Sơn Tây, xây năm 1056 thời Tống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tháp gỗ huyện Ứng (chùa Phật Cung, tỉnh Sơn Tây, xây năm 1056 thời Tống)
- 。
Chùa gỗ Ứng Huyện là ngôi chùa gỗ cổ nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ应县木塔
Phồn thể應縣木塔
ứng huyện mộc tháp
Tháp gỗ huyện Ứng (chùa Phật Cung, tỉnh Sơn Tây, xây năm 1056 thời Tống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tháp gỗ huyện Ứng (chùa Phật Cung, tỉnh Sơn Tây, xây năm 1056 thời Tống)
- 。
Chùa gỗ Ứng Huyện là ngôi chùa gỗ cổ nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối