应付过去

应付过去
yìngfuguòqu
ứng phó quá khứ

nhân lỗi mà làm liều; sai rồi cứ làm tiếp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhân lỗi mà làm liều; sai rồi cứ làm tiếp [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đối phó cho qua chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.