Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
/
床笫之事
床笫之事
sàng chỉ chi sự
chuyện chăn gối; chuyện phòng the
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện chăn gối; chuyện phòng the
- 。
Họ nói về chuyện phòng the.
- 貳名danh từ
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
- 。
Họ nói về chuyện chăn gối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
⺮
?
床笫之事
Phồn thể床
sàng chỉ chi sự
chuyện chăn gối; chuyện phòng the
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện chăn gối; chuyện phòng the
- 。
Họ nói về chuyện phòng the.
- 貳名danh từ
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
- 。
Họ nói về chuyện chăn gối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
⺮
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối