床笫之事

床笫之事
chuángzhīshì
sàng chỉ chi sự

chuyện chăn gối; chuyện phòng the

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện chăn gối; chuyện phòng the

    • Họ nói về chuyện phòng the.

  2. danh từ

    nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục

    • Họ nói về chuyện chăn gối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
  • mộc(gỗ, cây)HỘI Ý

Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.