/
庆典
庆典
khánh điển
lễ kỷ niệm; lễ khánh điển
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10642
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ kỷ niệm; lễ khánh điển
中重要的节日或活动的隆重纪念zhòngyào de jiérì huò huódòng de lōngzhòng jìniàn
- 。
Chúng tôi đã tham gia lễ kỷ niệm của trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
庆典
Phồn thể慶典
khánh điển
lễ kỷ niệm; lễ khánh điển
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10642
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ kỷ niệm; lễ khánh điển
中重要的节日或活动的隆重纪念zhòngyào de jiérì huò huódòng de lōngzhòng jìniàn
- 。
Chúng tôi đã tham gia lễ kỷ niệm của trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối