盛典

盛典
shèngdiǎn
thịnh điển

phóng (pháo hoa, màn khói, khí độc, vi-rút...); thả ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phóng (pháo hoa, màn khói, khí độc, vi-rút...); thả ra

    • Đây là một buổi lễ long trọng.

  2. danh từ

    báo cáo thi chính; báo cáo hành chính

    • Đây là một buổi lễ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.