Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
庄周梦蝶
庄周梦蝶
trang chu mộng điệp
Trang Chu mộng bướm (điển tích: Trang Chu nằm mơ thấy mình là bướm, tỉnh dậy không biết mình là người hay bướm) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trang Chu mộng bướm (điển tích: Trang Chu nằm mơ thấy mình là bướm, tỉnh dậy không biết mình là người hay bướm) [thành ngữ]
- 。
Trang Chu Mộng Điệp là một câu chuyện triết học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ庄周梦蝶
Phồn thể莊周夢蝶
trang chu mộng điệp
Trang Chu mộng bướm (điển tích: Trang Chu nằm mơ thấy mình là bướm, tỉnh dậy không biết mình là người hay bướm) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trang Chu mộng bướm (điển tích: Trang Chu nằm mơ thấy mình là bướm, tỉnh dậy không biết mình là người hay bướm) [thành ngữ]
- 。
Trang Chu Mộng Điệp là một câu chuyện triết học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối